Bài giảng Địa lí Lớp 5 - Bài 2: Địa hình và khoáng sản - Năm học 2023-2024 - Võ Thị Hồng Hạnh

ppt 16 trang Thu Cúc 25/01/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Địa lí Lớp 5 - Bài 2: Địa hình và khoáng sản - Năm học 2023-2024 - Võ Thị Hồng Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Địa lí Lớp 5 - Bài 2: Địa hình và khoáng sản - Năm học 2023-2024 - Võ Thị Hồng Hạnh

Bài giảng Địa lí Lớp 5 - Bài 2: Địa hình và khoáng sản - Năm học 2023-2024 - Võ Thị Hồng Hạnh
 HãyHãy chỉchỉ vùngvùng đồiđồi núinúi 
 vàvà đồngđồng bằngbằng trêntrên hìnhhình 
 11
 Đồng bằng Bắc bộ PhầnPhần đấtđất liềnliền củacủa nướcnước 
 tata khoảngkhoảng ¾¾ diệndiện tíchtích làlà 
 đồiđồi núi,núi, chủchủ yếuyếu làlà đồiđồi núinúi 
 thấp.thấp.
 CHÚ GIẢI
 Phân tầng độ cao (m)
0 50 200 500 1500 trên 1500 Diện tích phần đồng 
 Dãy núi Diện tích phần đồng 
 1. Cánh cung Sông Gâm.
 2. Cánh cung Ngân Sơn. bằngbằng chỉchỉ khoảngkhoảng ¼¼ diệndiện 
 3. Cánh cung Bắc Sơn.
 4. Cánh cung Đông Triều. tíchtích đấtđất liền.liền.
 Đồng bằng Nam bộ VùngVùngVùngVùng đồngđồngđồiđồi núinúi bằngbằng Cánh cung Sông NhữngNhững dãydãy núinúi cócó hìnhhình 
GâmCánh cung Ngân cánhcánh cung:cung:cung:cung: SôngSông Gâm,Gâm, 
SơnCánh cung Bắc Sơn
Cánh cung Đông NgânNgân Sơn,Sơn, BắcBắc Sơn,Sơn, ĐôngĐông 
Triều Triều.Triều. 
Dãy Hoàng Liên Sơn
Dãy Trường Sơn
 CHÚ GIẢI
 Phân tầng độ cao (m)
 Những dãy núi có hướng 
 0 50 200 500 1500 trên 1500 NhữngNhững dãydãy núinúi cócó hướnghướng 
 Dãy núi
 1. Cánh cung Sông Gâm. tâytây bắcbắcbắcbắc –––– đôngđông đôngđông nam:nam: nam:nam: dãydãy 
 2. Cánh cung Ngân Sơn.
 3. Cánh cung Bắc Sơn. HoàngHoàng LiênLiên Sơn,Sơn, dãydãy 
 4. Cánh cung Đông Triều.
 TrườngTrường SơnSơn ChỉChỉ trêntrên hìnhhình bênbên 
 phầnphần đồngđồng bằngbằng BắcBắc 
 Bộ, đồng bằng Nam Bộ 
 Đồng bằng Bắc bộ Bộ, đồng bằng Nam Bộ 
 vàvà dảidải đồngđồng bằngbằng 
 DuyênDuyên hảihải miềnmiền Trung?Trung?
 CHÚ GIẢI ĐồngĐồng bằngbằng nướcnước tata 
 Phân tầng độ cao (m) 
0 50 200 500 1500 trên 1500 phầnphần lớnlớn làlà đồngđồng bằngbằng 
 Dãy núi
 1. Cánh cung Sông Gâm. châuchâu thổthổ dodo phùphù sasa củacủa 
 2. Cánh cung Ngân Sơn.
 3. Cánh cung Bắc Sơn.
 4. Cánh cung Đông Triều. sôngsông ngòingòi bồibồi đắp,đắp, cócó địađịa 
 hìnhhình thấpthấp vàvà tươngtương đốiđối 
 bằngbằng phẳng.phẳng. 
 Đồng bằng Nam bộ Phần đất liền 
của nước ta có ¾ 
diện tích là đồi núi, 
¼ diện tích là đồng 
bằng.
 Các dãy núi 
phần lớn có hướng 
tây bắc- đông nam 
và một số có hình 
cánh cung.  Hoàn thành các nội dung trong bảng sau:
 Tên Kí hiệu Nơi phân Công dụng
khoáng sản bố
Than . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
A-pa-tit . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Sắt . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Bô-xít . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Dầu mỏ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
 . . . . . . CHÚ GIẢI
 Dầu mỏ Đồng
 Khí tự nhiên AI Bô-xit
 Than Vàng
 Sắt A A-pa-tit
 Thiếc Vùng đồi núi nước ta chiếm khoảng mấy 
phần diện tích đất liền?
 Đáp án Trợ giúp Tỉnh nào của nước ta có nhiều mỏ than 
nhất?
 A. Khánh Hòa
 B. Hà Tĩnh
 C. Tây Nguyên
 D. Quảng Ninh
 Đáp án Trợ giúp Các dãy núi ở nước ta chủ yếu 
 chạy theo hướng:
 A. Tây bắc- đông nam
 B. Cánh cung
 C. Đông bắc- tây nam
 D. Bắc- nam
 Đáp án Trợ giúp Vùng biển thuộc tỉnh nào của 
 nước ta có nhiều dầu mỏ?
 A. Bà Rịa - Vũng Tàu
 B. Khánh Hòa
 C. Quảng Ninh
 D. Kiên Giang
 Đáp án Trợ giúp Vì sao phải sử dụng tiết kiệm và 
hiệu quả các loại khoáng sản?
 A. Vì các loại khoáng sản là tài nguyên vô tận
 B. Vì các loại khoáng sản chỉ có hạn.
 C. Vì các loại khoáng sản phải mua của nước ngoài 
 Đáp án Trợ giúp Từ Bắc vào Nam, phần đất liền của nước ta dài 1650 . . . . km. 
Diện tích lãnh thổ nước ta là khoảng .330000 . . . . . . km2. Tên các quần đảo của nước ta là :
A. Trường Sa, Côn Đảo C. Phú Quốc, Hoàng Sa
B. Hoàng Sa, Trường sa D. Hải Nam, Côn Đảo
 Đáp án Trợ giúp Thoát Vị trí của nước ta thuộc :
A. Thuộc khu vực Đông Á và trên bán đảo 
Đông Dương
B. Thuộc khu vực Nam Á và trên bán đảo 
Đông Dương
C. Thuộc khu vực Đông Nam Á và trên đảo 
Đông Dương
D. Thuộc khu vực Đông Nam Á và trên bán đảo 
Đông Dương
 Đáp án Trợ giúp Thoát Tên những nước giáp phần đất 
liền của nước ta?
 A. Lào, Thái lan, Cam-pu-chia
 B. Trung Quốc, Lào, Thái lan
 C. Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia
 D. Cam-pu-chia, Trung Quốc, Thái lan 
 Đáp án Trợ giúp Thoát 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_dia_li_lop_5_bai_2_dia_hinh_va_khoang_san_nam_hoc.ppt