Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Tuần 15, Bài: Luyện tập về từ trái nghĩa - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Quỳnh Trang

pptx 22 trang Thu Cúc 21/01/2026 140
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Tuần 15, Bài: Luyện tập về từ trái nghĩa - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Quỳnh Trang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Tuần 15, Bài: Luyện tập về từ trái nghĩa - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Quỳnh Trang

Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Tuần 15, Bài: Luyện tập về từ trái nghĩa - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Quỳnh Trang
 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
 LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA 01 Từ trái nghĩa với từ «trung thực» là:
 Dối trá Thật thà
 Ngay thẳng Thẳng thắn 02 Trái nghĩa với từ “mênh mông” là:
Âm thanh 
khi chọn Đúng
Âm thanh Bao la Chật hẹp
khi chọn Sai
 Bát ngát Rộng rãi 03 Em hiểu thế nào là từ trái 
 nghĩa?
 Là từ có nghĩa 
 Là từ có nghĩa 
 giống và khác 
 khác nhau
 nhau
Là từ có nghĩa trái Là từ có nghĩa 
 ngược nhau giống nhau 04 Từ trái nghĩa với từ “ Dũng cảm” là:
 kiên trì Gan dạ 
Thông minh Hèn nhát 1. Tìm2. Tìm từ tráitừ tráinghĩa nghĩa trong trong các thànhcác thành ngữ, 
tục ngữ,ngữ sau:tục ngữ sau:
a. Ăna. Ăn ít ngon nhiều. ít ngon nhiều.
b. Bab. Ba chìm bảy nổi. chìm bảy nổi.
c.Nắngc.Nắng chóng trưa, mưa chóng tối. chóng trưa, mưa chóng tối.
d. Yêud. Yêu trẻtrẻ, , trẻtrẻ đếnđến nhà;nhà; kínhkính gìà, già, già già để để 
 tuổi cho.
tuổi cho. 2. Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa 
với từ in đậm gạch dưới
a. Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí ....... 
b. Trẻ ............ cùng đi đánh giặc.
c. .........trên đoàn kết một lòng.
d. Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của 
em còn ............. mãi trong kí ức loài 
người như lời nhắc nhở về thảm hoạ của 
chiến tranh huỷ diệt. 2. Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa 
với từ in đậm gạch dưới (màu đỏ):
a. Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí ....... lớn.
b. Trẻ ............ cùng đi đánh giặc.già
c. ............. Dưới trên đoàn kết một lòng.
d. Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em 
còn .............sống mãi trong kí ức loài người như 
lời nhắc nhở về thảm hoạ của chiến tranh 
huỷ diệt. 3. Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào mỗi 
chỗ trống sau:
a. Việc .........nhỏ nghĩa lớn.
b. Áo rách khéo vá, hơn lành .............vụng may.
c. Thức ...............khuya dậy sớm. 4. Tìm và ghi lại các từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng. M: cao – thấp.
b.Tả hành động. M: khóc – cười.
c. Tả trạng thái. M: buồn – vui.
d. Tả phẩm chất. M: tốt – xấu. a) Tả hình dáng
 cao / thấp
 cao / lùn
 to / bé
 to / nhỏ
 béo / gầy b) Tả hành động
 khóc / cười
 đứng / ngồi
 lên / xuống
 vào / ra
 nằm / đứng c) Tả trạng thái
vui - buồn phấn chấn - ỉu xìu
sướng - khổ vui sướng - buồn bã
khoẻ - yếu hạnh phúc - bất hạnh
khoẻ mạnh - ốm đau Khỏe khoắn - mệt mỏi d) Tả phẩm chất
tốt - xấu hèn nhát - dũng cảm
hiền - dữ thật thà - dối trá
lành - ác trung thành - phản bội
ngoan - hư cao thượng - hèn hạ
khiêm tốn - kiêu căng tế nhị - thô lỗ Tả hình Tả hành Tả trạng 
 Tả phẩm chất
 dáng động thái
 trung thực - gian 
 lớn - bé,
 buồn- vui, dối,
 mập - gầy, đứng - ngồi,
 phấn chấn- ỉu khiêm tốn - kiêu 
nhỏ nhắn - lực đóng- mở, 
 xìu, sướng- căng,
 lưỡng, lên - xuống,
 khổ, khỏe hiền lành - độc 
 cao – lùn, ra – vào, đi-
 mạnh-ốm ác,
béo múp– gầy ở, ...
 đau, ... cao thượng-hèn 
 tong, ...
 hạ, ... Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ 
trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4
- Mai và Lan là hai chị em sinh đôi mà Mai thì mập 
mạp còn Lan thì ốm yếu.
- Cô ấy lúc vui, lúc buồn.
- Các bạn thiếu nhi thế giới yêu hòa bình nhưng lại 
rất ghét chiến tranh. Bài 5: Viết đoạn văn 3-5 câu có sử dụng 
cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài 4. Yến Nhi là lớp trưởng lớp em. Bạn ấy 
không bao giờ khóc chỉ cười thôi. Nhi luôn 
ngoan ngoãn, chăm chỉ học tập, không bao 
giờ lười biếng lại thường giúp đỡ bạn bè. Vì 
vậy, các bạn trong lớp ai cũng yêu quý bạn 
ấy. AI NHANH HƠN?
 1. Thành ngữ nào không có cặp từ trái nghĩa?
Em viết kết quả vào bảng con.
 A H Hẹp nhà rộng bụng
 B Xấu người đẹp nết
 C Kính trên nhường dưới
 D Uống nước nhớ nguồn

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_lop_5_luyen_tu_va_cau_tuan_15_bai_luyen.pptx