Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Tập đọc) - Tuần 20, Bài: Thái sư Trần Thủ Độ - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Quỳnh Trang

pptx 30 trang Thu Cúc 21/01/2026 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Tập đọc) - Tuần 20, Bài: Thái sư Trần Thủ Độ - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Quỳnh Trang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Tập đọc) - Tuần 20, Bài: Thái sư Trần Thủ Độ - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Quỳnh Trang

Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Tập đọc) - Tuần 20, Bài: Thái sư Trần Thủ Độ - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Quỳnh Trang
 Tiếng Việt
 THÁI SƯ TRẦN THỦ ĐƠ
 Hướng dẫn học trang 16
 MỤC TIÊU
Đọc – hiểu bài THÁI SƯ TRẦN THỦ ĐỘ. 1. Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: 
a) Bức tranh vẽ cảnh gì?
a) Bức tranh vẽ cảnh người làm của Linh 
b) Em biết gì về ơng Trần Thủ Độ?
Từ Quốc Mãu mang vàng bạc đến đút lĩt 
b)để Trần xin Thủ chức Độ câu là một đương, nhà Trần chính Thủ trị của Độ 
Đại khơng Việt, vì tình ơng sống cảm vợ vào chồng thời cuối mà nhận triều lời, Lý 
đầu ơng đưa tay từ chối.triều Trần trong lịch sử Việt Nam. 
Ơng đĩng vai trị quan trọng trong các 
sự kiện lật đổ nhà Lý, lập nên nhà Trần, 
thu phục các thế lực phản loạn và trong Thơng tin 
* Ơng là một nhân vật lịch sử của nước ta .
* Ơng sinh năm 1194 và mất năm 1264.
* Ơng là người cĩ cơng lớn trong việc 
sáng lập nhà Trần .
* Ơng là người lãnh đạo cuộc kháng chiến 
chống quân Nguyên xâm lược lần thứ nhất 
của nước ta vào năm 1258
 TRẦN THỦ ĐỘ 2. Nghe thầy cơ (hoặc bạn) đọc bài: 
 THÁI SƯ TRẦN THỦ ĐỘ - Thái sư: chức quan đầu triều thời xưa.
- Câu đương: một chức vụ nhỏ ở xã, giữ việc bắt bớ, áp giải người cĩ 
tội.
- Kiệu: một phương tiện đi lại thời xưa gồm một chiếc ghế ngồi cĩ mái 
che và đơi địn khiêng, thường do bốn người khiêng.
- Quân hiệu: chức quan võ nhỏ.
- Xã tắc: đất nước, nhà nước.
- Thượng phụ: từ xưng hơ để tỏ ý tơn kính Trần Thủ Độ (Thượng: bề 
trên, phụ: cha). Bài văn cĩ mấy 
 đoạn? Ba em đọc tiếp nối từng đoạn cho đến 
 hết bài: Đoạn 1 (từ đầu đến ơng mới 
 tha cho); Đoạn 2 (tiếp theo đến Nĩi 
 rồi, lấy vàng, lụa thưởng cho); Đoạn 3 
 (phần cịn lại). HĐCB5. Suy nghĩ, trả lời câu hỏi:
1) Khi cĩ người muốn xin chức câu đương, Trần Thủ Độ 
đã làm gì?
 Khi cĩ người muốn xin chức câu đương, Trần Thủ Độ đồng ý, 
nhưng yêu cầu chặt một ngĩn chân người đĩ để phân biệt với 
những câu đương khác.
 2) ) Vì sao Trần Thủ Độ lại thưởng vàng cho người quân 
 hiệu?
 Trần Thủ Độ thưởng vàng cho người quân hiệu là bởi vì người 
ấy ở chức thấp mà đã biết giữ phép nước. HĐCB5. Suy nghĩ, trả lời câu hỏi:
3) Khi biết cĩ viên quan tới tâu với vua rằng mình chuyên quyền 
Trần Thủ Độ nĩi thế nào?
 Khi biết cĩ viên quan tâu với vua rằng mình chuyên quyền, 
Trần Thủ Độ đã nhận lỗi và xin vua ban thưởng cho viên quan 
dám nĩi thẳng.
4) Những lời nĩi và việc làm của Trần Thủ Độ cho thấy ơng là 
người như thế nào?
 Những lời nĩi và việc làm của Trần Thủ Độ cho thấy ơng là 
người cư xử nghiêm minh, khơng vì tình riêng, nghiêm khắc 
với bản thân, luơn đề cao kỉ cương, phép nước. * Bài đọc muốn nĩi với em điều gì?
 Nội dung: 
 Thái sư Trần Thủ Độ là người gương mẫu, nghiêm minh, 
cơng bằng, khơng vì tình riêng mà làm sai phép nước.
6. Đọc phân vai:
Các nhĩm luyện đọc phân vai đoạn 3 (người dẫn chuyện, viên 
quan, vua, Trần Thủ Độ).
7. Thi đọc : 
- Các nhĩm thi đọc phân vai đoạn 3 trước lớp.
- Cùng bình chọn nhĩm đọc hay, bạn đọc hay nhất. Chọn ý đúng nhất. 
 Có mấy cách nối các vế trong câu ghép ? 
 A. 3 cách nối: dùng dấu phẩy, cặp từ, hoặc 1 từ 
 nối. 
B. 2 cách nối: nối bằng từ có tác dụng nối hoặc 
nối trực tiếp (không dùng từ nối.)
C. 2 cách nối: nối bằng cặp từ hoặc bằng một từ. • 1. Dịng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ cơng dân?
A. Người làm việc trong cơ quan nhà nước. (Cơng chức)
B . Người dân của một nước, cĩ quyền lợi và nghĩa vụ với đất 
 nước. (Cơng dân) 
C. Người lao động chân tay làm cơng ăn lương. (Cơng nhân ) 2. (Luyện tập thêm) Xếp nhanh các thẻ từ chứa tiếng cơng dưới 
 đây thành ba nhĩm:
 a) Cơng cĩ nghĩa là“của nhà nước, của chung”.
 b) Cơng cĩ nghĩa là “khơng thiên vị”.
 c) Cơng cĩ nghĩa là “thợ, khéo tay”.
a) Cơng cĩ nghĩa là“của nhà nước, của chung”: cơng dân, cơng 
cộng, cơng chúng
b) Cơng cĩ nghĩa là “khơng thiên vị”: cơng bằng, cơng lí, cơng tâm
c) Cơng cĩ nghĩa là “thợ, khéo tay”: cơng nhân, cơng nghiệp 3. Chọn ba từ dưới đây những từ đồng nghĩa với từ cơâng dân và 
viết vào vở:
 đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân, nông dân, công chúng.
Những từ đồng nghĩa với công dân là : dân, dân chúng, nhân dân 2. Chọn nghĩa cột A thích hợp với mỗi cụm từ ở cột B:
 A B
a) Điều mà pháp luật hoặc xã hội cơng nhận 1) Nghĩa vụ 
cho người dân được hưởng, được làm, được địi cơng dân
hỏi
b) Sự hiểu biết về nghĩa vụ và quyền lợi của 2) Quyền 
cơng dân đối với đất nước cơng dân
c) Điều mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc 
 3) Ý thức 
người dân phải làm đối với đất nước, đối với 
 cơng dân
người khác QUYỀN CƠNG DÂN
 Quyền đươc̣ đi hoc̣ . Quyền đươc̣ vui chơi.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_lop_5_luyen_tu_va_cau_tuan_20_bai_thai.pptx