Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Luyện tập - Năm học 2023-2024 - Võ Thị Hồng Hạnh

ppt 23 trang Thu Cúc 29/01/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Luyện tập - Năm học 2023-2024 - Võ Thị Hồng Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Luyện tập - Năm học 2023-2024 - Võ Thị Hồng Hạnh

Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Luyện tập - Năm học 2023-2024 - Võ Thị Hồng Hạnh
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải các bài toán có liên quan. 
- HS cả lớp hoàn thành bài 1a( 2 số đo đầu ), bài 1b (2 số đo đầu), bài 2, bài 3(cột 1), bài 4.
- Năng lực: 
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề 
toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích 
môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
1. Đồ dùng 
 - GV: SGK, bảng phụ 
 - HS: SGK, bảng con, vở...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
 - Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
 - Kĩ thuật trình bày một phút
 - Vấn đáp , quan sát, thảo luận nhóm, thực hành 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU KHỞIKHỞI 
ĐỘNGĐỘNG * Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
 *Nêu mối quan hệ của chúng? THỰCTHỰC 
HÀNHHÀNH Luyện tập
 Bài 1: a. Viết cá c số đo sau dướ i daṇ g số đo có đơn vi ḷ à 
mét vuông : (theo mẫu)
Mẫu: 6m2 35dm2 = 6m2 + m2 = m2
 8m227dm2 = m2
 16m29dm2 = m2
 26dm2 = m2 Bài 1: b. Viết cá c số đo sau dướ i daṇ g số đo có đơn vi ḷ à 
đề-xi-mét vuông : 
 Mẫu: 4dm2 65cm2 = 4dm2 + dm2 = dm2
 95cm2 = dm2
 102dm29cm2 = dm2 * Bài 2: Khoanh vào chữ đăṭ trướ c câu trả lời đú ng:
 3cm2 5mm2 =......mm2
Số thích hơp̣ để viết vào chỗ chấ m là:
 A. 35 B. 305
 C. 350 D. 3500 Bài 3: > ; < ; = ?
 2 dm2 7 cm2 = 207 cm2 
 300 mm2 > 2 cm2 89 mm2 
3m2 48 dm2 > 4 m2 
 61k m2 610> hm2 * Bài 4: Để lát nền một căn phòng, người ta dùng vừa hết 
150 viên gạch hình vuông có cạnh 40 cm. Hỏi căn phòng đó 
có diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch 
vữa không đáng kể.
 Tóm tắt:
Dùng hết: 150 viên gạch hình vuông, cạnh 40 cm
Tính S căn phòng: .. m2 Bài giải 
Diện tích một viên gạch là:
 40 x 40 = 1600( cm2 )
Diện tích căn phòng là:
 150 x 1600 = 240.000 ( cm2) = 24 m2 
 Đáp số : 24 m2 VẬNVẬN 
DỤNGDỤNG Ai nhanh – Ai đúng 18cm2 = dm2
 18
AA. dm2
 100 ?
 2
B. 1800 dm ?
C. 18
 dm2 ?
 10 Hoan hô bạn! 1208hm2 = km2 hm2
A 1 km2 208hm2
BB 12km2 8hm2
C 120km2 8hm2
 Chúc mừng 
 bạn!Bạn trả 
 lời đúng rồi. 5dm2 4cm2 = cm2
A 54cm2
B 50 400cm2
 Tuyệt vời! Bạn 
C 504cm2
c nhanh thật. Xem lại bài và chuẩn bị bài sau
 Chúc quýCh thầyào cô c mạnhác e khoẻ,m! hạnh phúc! IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
 .................................................................................................
...................................................................................................................
.................................... 3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
 1 1
 1 mm2 = .. cm2 1 dm2 = .. m2
 100 100
 8 7
 8 mm2 = .. cm2 7 dm2 = .. m2
 100 100
 29 34
 29 mm2 = .. cm2 34 dm2 = .. m2
 100 100

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_5_bai_luyen_tap_nam_hoc_2023_2024_vo_thi.ppt