Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 1, 2 - Tuần 28 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Tuyết

docx 5 trang Thu Cúc 27/02/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 1, 2 - Tuần 28 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 1, 2 - Tuần 28 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Tuyết

Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 1, 2 - Tuần 28 - Năm học 2024-2025 - Trần Thị Tuyết
 TUẦN 28
 Thứ Sáu, ngày 28 tháng 3 năm 2025
 Lớp 1A
 Toán
 LUYỆN TẬP ( TRANG 62)
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 
 1. Năng lực đặc thù:
 - Củng cố quy tắc tính và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
 - Thực hiện được phép trừ và phép cộng số có hai chữ số cho số có hai 
chữ số.
 - Giải bài toán tình huống thực tê' có liên quan đên phép trừ số có hai chữ 
số cho số có hai chữ số (nêu phép tính thích hợp với “tình huống” trong tranh). 
Rèn luyện tư duy
 - NL giao tiếp hợp tác: khả năng diễn đạt giao tiếp khi giải toán vui, trò 
chơi, toán thực tế,... 
 2. Năng lực chung:
 Góp phần hình thành và phát triển các năng lực: năng lực tự chủ và tự học, 
năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. Sử dụng các 
kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế.
 3. Phẩm chất: 
 - Trách nhiệm: Tích cực hợp tác trong thảo luận nhóm, tham gia trò chơi
 II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
 - GV: Bài giảng điện tử, máy tính. Que tính
 - HS : Bộ đồ dùng toán 1, bảng con, 
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Khởi động:
 Trò chơi – Nhanh như chớp nhí- Thực hiện - HS chơi theo hướng dẫn
 nhanh các phép tính khi được gọi tới tên mình 
 90 – 30 = 68 – 48 = 
 55 – 21 = 72 – 32 = - HS nêu
 64 – 13 = 30 – 10 = - HS (Đúng hoặc sai).
 - GVNX
 2. Thực hành:
 Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu
 - GV hỏi HS cách đặt tính. - Đặt tính rồi tính.
 + GV yêu cầu HS nhắc lại cách thực hiện phép 
 tính. - HS nêu.
 - GV gọi 6 HS lên bảng làm và yêu cầu HS 
 dưới lớp làm bài vào bảng con. - 6 HS lên bảng làm và lớp thực 
 - GV nhận xét, sửa sai hiện bài tập vào bảng con. 
 Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu - HS lắng nghe và sửa bài.
 H: Trong bài 2 có bao nhiêu bạn nhỏ? GV gợi ý: Mỗi bạn nhỏ cầm một phép tính. Để -Bạn nào cầm thẻ ghi phép tính có 
biết được bạn nào cầm thẻ ghi phép tính có kết kết quả lớn nhất?
quả lớn nhất chúng ta cần làm gì? - 4 bạn: Nam, Việt, Mai, Robot.
- GV yêu cầu HS nhẩm và đọc lần lượt các kết - HS trả lời: Tính kết quả của mỗi 
quả của các phép tính. phép tính và so sánh xem số nào 
- H: Số nào lớn nhất? lớn nhất.
 Đó là kết quả của phép tính nào?
- GV sửa bài và nhận xét. - HS nêu
- GV chốt: Muốn biết phép tính nào có kết quả 
lớn nhất (bé nhất) chúng ta cần nhẩm xem kết - HS trả lời.
quả của các phép tính và so sánh các kết quả 
đó để tìm ra số lớn nhất (bé nhất). - HS lắng nghe.
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
- GV nói: Hãy tưởng tượng em là bác sĩ đang 
đo chiều cao cho các bạn robot. Vậy theo bác - Đo chiều cao của ba bạn robot 
sĩ, bạn robot nào cao nhất, bạn robot nào thấp được kết quả như hình vẽ. Hỏi bạn 
nhất? nào cao nhất? Bạn nào thấp nhất?
- GV yêu cầu 3 HS đọc chiều cao của 3 bạn - HS lắng nghe và quan sát.
robot. - HS đọc.
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 để hỏi đáp.
- GV yêu cầu HS trình bày. - HS tham gia chơi.
- GV nhận xét bổ sung
- GV có thể liên hệ: Muốn có chiều cao tốt, 
các em có thể bổ sung đầy đủ các chất dinh 
dưỡng, thường xuyên tập thể dục thể thao để 
cơ thể phát triển tốt.
3. Vận dụng: - HS lắng nghe.
* Trò chơi: Hái nấm
- GV dán sẵn các số 6, 12, 34, 35, 50, 67 vào 
sáu mặt của con xúc xắc. GV chia lớp thành 
các nhóm. Khi đến lượt, người chơi gieo xúc 
xắc để nhận được một số mặt trên xúc xắc. Hái 
cây nấm ghi phép tính có kết quả bằng số nhận 
được. Trò chơi sẽ kết thúc khi hái được 4 cây 
nấm
- GV cho HS tham gia trò chơi.
- GV tổng kết trò chơi.
- GV nhận xét chung giờ học, dặn dò HS
- Xem bài giờ sau.
 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: 
 .......................................................................................................................
 Lớp 2B
 Toán PHÉP CỘNG (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 1. Năng lực đặc thù
 - HS thực hiện được phép cộng (không nhớ) số có ba chữ số với số có ba, 
hai hoặc một chữ số (trong phạm vi 1000):
 + Đặt tính theo cột dọc.
 + Từ phải qua trái, lần lượt cộng hai số đơn vị, hai số chục và hai số trăm.
 - Vận dụng được vào giải toán có lời văn, kết hợp phép tính với so sánh số.
 2. Năng lực chung 
 - Giúp hình thành và phát triển năng lực tự chủ và tự học; Kỹ năng giao tiếp 
và hợp tác nhóm với các thành viên khác; Giải quyết vấn đề và sáng tạo. Qua thực 
hành luyện tập phát triển năng lực tư duy và lập luận. Phát triển năng lực giao tiếp 
toán học. 
 3. Phẩm chất
 - Phát triển các phẩm chất:Chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, có tinh thần hợp 
tác trong khi làm việc nhóm.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài, đồng hồ, lịch
 - HS: SGK. BTH
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
 1. Khởi động
 GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Bắn tên. - HS chơi trò chơi Bắn tên.
 Giới thiệu bài
 2. Khám phá
 - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.79 và 
 dẫn dắt bài toán. - 2 HS đọc lại lời thoại của Mai và Việt.
 - GVHD HS phân tích bài toán: - HS trả lời:
 + Tập sách của Mai có bao nhiêu trang ? + 264 trang
 + Tập sách của Việt có bao nhiêu trang ? + 312 trang
 + Muốn biết cả hai tập sách có bao nhiêu 
 trang thì bạn Rô – bốt làm phép tính gì? + Phép tính cộng 264 + 312 =?
 - GV hướng dẫn chi tiết kĩ thuật tính trên 
 bảng, từ đó dẫn đến quy tắc tính (như 
 trong SGK). GV vừa trình bày quy tắc - HS theo dõi và nhắc lại cách đặt tính và 
 tính vừa kết hợp thực hiện phép tính trên tính.
 bảng.
 - YC thêm 2 – 3 HS nhắc lại cách đặt tính 
 và tính. - Nhận xét, tuyên dương, kết luận: 264 * 4 cộng 2 bằng 6, viết 6. 
 + 
 264312 = 576 312 * 6 cộng 1 bằng 7, viết 7.
2.Thực hành – Luyện tập 576 * 2 cộng 3 bằng 5, viết 5.
Bài 1: Tính - 2 – 3 HS nhắc lại cách đặt tính và tính.
- Gọi HS đọc YC bài. - 1 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời.
- Lưu ý cho HS viết kết quả cho thẳng - HS lắng nghe.
hàng. - HS làm bài vào vở.
- YC HS làm bài vào vở ô li. - 4 HS nêu cách tính và kết quả. Lớp nhận 
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. xét.
 247 703 526 815
 + 351 + 204 + 32 + 60
- Nhận xét, tuyên dương.
 598 907 558 875
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Gọi HS đọc YC bài. - 1 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời.
- Lưu ý cho HS việc đặt tính cho thẳng - HS lắng nghe.
hàng. - HS làm bài vào vở.
- YC HS làm bài vào vở ô li. - 4 HS làm bảng lớp. Lớp nhận xét.
 460 375 800 923
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. + 231 + 622 + 37 + 6
- Nhận xét, tuyên dương. 691 997 837 929
Bài 3:
- GV giới thiệu câu chuyện dẫn dắt đến - HS lắng nghe.
yêu cầu của bài. - 1 – 2 HS đọc lại đề bài.
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 tìm - HS trao đổi tìm kết quả.
kết quả. - HS trình bày.
 Kết quả:
 a. Thuyền của mèo vớt được tất cả 478 
- GV nhận xét, khen ngợi HS. viên ngọc trai.
- GV đặt thêm câu hỏi: Thuyền nào vớt b. Thuyền của hà mã vớt được tất cả 457 
được nhiều ngọc trai hơn? viên ngọc trai.
4. Vận dụng - Thuyền của mèo.
- Hôm nay em học bài gì? 
- HS nêu cách đặt tính và cách tính 
(không nhớ) số có ba chữ số với số có ba, - HS nêu.
hai hoặc một chữ số (trong phạm vi 
1000).
- Nhận xét giờ học * Điều chỉnh sau tiết dạy (nếu có)
 _________________________________________

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_lop_1_2_tuan_28_nam_hoc_2024_2025_tran.docx