Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 3 - Chủ đề 11: Các số đến 100000 - Bài 62: Luyện tập chung (Trang 66) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Dung

pptx 11 trang Thu Cúc 08/06/2026 200
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 3 - Chủ đề 11: Các số đến 100000 - Bài 62: Luyện tập chung (Trang 66) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Dung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 3 - Chủ đề 11: Các số đến 100000 - Bài 62: Luyện tập chung (Trang 66) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Dung

Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 3 - Chủ đề 11: Các số đến 100000 - Bài 62: Luyện tập chung (Trang 66) - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Dung
 CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
 VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
 MônMôn ToánToán lớplớp 33
 BÀI 62: LUYỆN TẬP CHUNG Thứ Tư, ngày 19 tháng 3 năm 2025
 TOÁN
 TRÒ CHƠI: HÁI XOÀI
Số liền trước 9990 8999 < 9999
là: .9989
 4
 3
 901 ..> 897 Số liền sau 8999 2 1
 là: 9000 Thứ Tư, ngày 19 tháng 3 năm 2025 
 TOÁN:
 Bài 62: LUYỆN TẬP CHUNG (Tiết 1)
Bài 1 Hoàn thành bảng sau
Viết số Đọc số
51 254 Năm mươi mốt nghìn? hai trăm năm mươi tư
38 ?519 Ba mươi tám nghìn năm trăm mười chín
26 856 Hai mươi sáu nghìn tám? trăm năm mươi sáu
79 ?600 Bảy mươi chín nghìn sáu trăm Thứ Tư, ngày 19 tháng 3 năm 2025 
 TOÁN:
 Bài 62: LUYỆN TẬP CHUNG (Tiết 1)
2 Số ?
 + 10
 67 240 67 250
 + 100
 46 800 47 000
 80 000 83 000
 + 1 000 3 Khoảng cách từ vị trí ong vàng đến các vườn hoa 
 được cho như hình sau:
 Từ vị trí ong vàng đến vườn hoa nào xa nhất? Từ vị trí ong 
 vàng đến vườn hoa nào gần nhất?
 Ta thấy 25 090 < 35 000< 42 890< 45 050
 Từ vịn trí ong vàng đến vườn hoa cúc là xa nhất.
 Từ vị trí ong vàng đến vườn hoa hướng dương là gần nhất 4 Đ, S ?
a) 62 820 > 7 382 Đ? b) 52 794 < 60 000 Đ?
c) 8 000 + 400 > 9 000 S? d) 5 400 – 400 = 5 000 Đ?
 8 400 5 000 3
1 2
 CẢM ƠN 
 TRÒ CHƠI: 
 “SÓC GOM HẠT 
 DẺ” Đọc số: 68 256
Sáu mươi tám nghìn hai trăm 
 năm mươi sáu. So sánh:
35 675 < 35 698 Số
56 300 56 400 56 500 56 600 

File đính kèm:

  • pptxke_hoach_bai_day_toan_lop_3_chu_de_11_cac_so_den_100000_bai.pptx