Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 13 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Kim Hiên

docx 44 trang Thu Cúc 30/04/2026 200
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 13 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Kim Hiên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 13 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Kim Hiên

Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 13 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Kim Hiên
 TUẦN 13 
 Thứ 2 ngày 2 tháng 12 năm 2024
 Hoạt động trải nghiệm
 SINH HOẠT DƯỚI CỜ
 TÌM HIỂU VỀ QUYỂN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù:
 - Nhận biết được quyền và bổn phận của trẻ em để có thể tự bảo vệ và thực hiện 
quyền của mình.
 - Hiểu và có ý thức thực hiện bổn phận, trách nhiệm đối với bản thân, GĐ, nhà 
trường và XH.
 - Năng lực thích ứng với cuộc sống: Củng cố một số kiến thức đã biết về “ Tìm 
hiểu và bổn phận của trẻ”
 HSKT ra sân lắng nghe và làm theo bạn.
 2. Năng lực chung: 
 - Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác. Năng lực ngôn ngữ, thẩm mĩ, thể chất
 3.Phẩm chất: 
 - Trách nhiệm: Bảo vệ bản thân, gia đình, nhà trường, xã hội, môi trường.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 - GV: Bài giảng điện tử,máy tính.
 - HS tìm hiểu vể quyển và bổn phận của trẻ em, Luật Trẻ em; tập trung tìm hiểu 
quyển được vui chơi, được an toàn của trẻ em;
 - Chuẩn bị hai tiết mục văn nghệ, trong đó có bài Trẻ em hôm nay, thế giới ngày 
mai (nhạc: Lê Mây - lời: Phùng Ngọc Hùng).
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Khởi động: - HS thực hiện nghi lễ: 
 - TPT điểu khiển lễ chào cờ. chào cờ, hát Quốc ca. 
 - GV trực tuần hoặc TPT/ đại diện BGH nhận xét, - Lớp trực tuần nhận xét 
 bổ sung, phát cờ thi đua và phổ biến kế hoạch hoạt thi đua.
 động tuần mới
 2. Khám phá:
 -Kể những trò chơi an toàn, không an toàn em đã 
 tham gia
 - GV yêu cầu HS nêu thêm những hành động vui - HS nêu thêm những hành 
 chơi an toàn, hành động vui chơi không an toàn mà động vui chơi mà em cho các em đã tham gia. là an toàn và không an 
 - GV ghi lại nhưng trò chơi không trùng lặp mà HS toàn.
 đã nêu lên bảng.
 - GV bổ sung thêm những trò chơi không an toàn và 
 chốt lại.
 3. Thực hành: - HS trả lời.
 + Em sẽ làm gì nếu được rủ tham gia những trò chơi 
 không an toàn?
 + Nếu chỉ từ chối để giữ an toàn cho bản thân thì đã 
 đủ chưa? 
 + Chúng ta có cần giữ an toàn cho bạn không? Nếu - HS trả lời.
 có thì em nên làm gì khi thấy bạn mình đang chơi 
 trò chơi không an toàn?
 4. Vận dụng:
 - GV NX tinh thần, thái độ tham gia của các lớp.
 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
 ................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
 ___________________________________
 Tiếng Việt
 BÀI 56: EP, ÊP, IP, UP
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù:
 - Nhận biết và đọc đúng các vần ep, êp, ip, up; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, 
đoạn có các vần ep, êp, ip, up; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội 
dung đã đọc.
 - Viết đúng các vần ep, êp, ip, up (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có 
vần ep, êp, ip, up.
 - Phát triển cho HS kĩ năng quan sát, nhận biết về thời tiết.
 - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực 
ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản.
 - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ 
đơn giản.
 - HSKT đọc vần ep, êp, ip, up.
 - GV hỗ trợ viết vở tập viết.
 2. Năng lực chung: - Năng lực tự chủ, năng lực giao tiếp, hợp tác và sáng tạo. 
 3. Phẩm chất:
 - Cảm nhận được tình cảm ấm áp của gìa đình và những người thân quen được 
thể hiện qua tranh và tình huống nói theo tranh, từ đó gắn bó hơn với gìa đình và 
người thân quen.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. Bộ đồ dùng TV
 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
 TIẾT 1
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Khởi động: 
 - HS hát chơi trò chơi - HS chơi
 - Cho HS đọc tiếng, từ, đoạn ứng dụng bài 55. - HS đọc
 Nhận biết:
 - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu hỏi Em - HS trả lời 
 thấy gì trong tranh? 
 - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS - HS đọc
 nói theo. -HS lắng nghe và quan 
 - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu sát
 cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ 
 thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận -HS lắng nghe
 biết một số lần: Trong bếp/ lũ cún con/ múp míp nép -HS tìm
 vào bên mẹ.
 - GV gìới thiệu các vần mới ep, êp, ip, up. Viết tên bài -HS lắng nghe
 lên bảng. -HS đánh vần tiếng mẫu
 2. Khám phá thực hành:
 HĐ1. Đọc: - HS đọc trơn tiếng mẫu. 
 a. Đọc vần.
 - So sánh các vần -HS tìm
 + GV gìới thiệu vần ep, êp, ip, up.
 + GV yêu cầu một số (2 3) HS so sánh vần ep, êp, ip, -HS ghép
 up để tìm ra điểm gìống và khác nhau. GV nhắc lại -HS ghép
 điểm gìống và khác nhau gìữa các vần.
 - Đánh vần các vần -HS ghép
 + GV đánh vần mẫu các vần ep, êp, ip, up. + GV yêu cầu một số (4, 5) HS đọc đánh vần. Mỗi HS -HS đọc
đánh vần cả 4 vần.
- Đọc trơn các vần -HS thực hiện
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn vần. Mỗi HS -HS đánh vần. 
đọc trơn cả 4 vần
- Ghép chữ cái tạo vần - HS đọc trơn
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép -HS đọc
thành vần ep.
+ GV yêu cầu HS thảo chữ e, ghép ê vào để tạo thành -HS tự tạo
êp.
+ GV yêu cầu HS thảo chữ ê, ghép i vào để tạo thành -HS phân tích
ip. -HS ghép lại
+ GV yêu cầu HS thảo chữ i, ghép u vào để tạo thành 
up. -HS lắng nghe, quan sát
b. Đọc tiếng. -HS nói
- Đọc tiếng mẫu 
+ GV gìới thiệu mô hình tiếng thác. GV khuyến khích -HS nhận biết
HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô 
hình và đọc thành tiếng nép.
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng nép 
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng nép
- Đọc tiếng trong SHS 
+ Đánh vần tiếng. 
+ GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS đánh vần 
một tiếng nối tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với - HS đọc
số tiếng) -HS đọc
+ Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp 
nhau, hai lượt.
+ GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần. 
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần ep, êp, ip, up. - HS quan sát
+ GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS nêu lại -HS viết
cách ghép. -HS nhận xét
c. Đọc từ ngữ. -HS lắng nghe
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: đôi 
dép, đầu bếp, bìm bịp, búp sen. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn đôi dép
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ 
ngữ đôi dép xuất hiện dưới tranh. 
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần et trong đôi 
dép, phân tích và đánh vần tiếng dép, đọc trơn đôi dép. 
GV thực hiện các bước tương tự đối với đầu bếp, bìm 
bịp, búp sen.
- GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ 
ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp 
đọc đồng thanh một số lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ. 
- GV yêu cầu từng đọc 
HĐ2. Viết bảng:
- GV đưa mẫu chữ viết các vần ep, êp, ip, up. GV viết 
mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các vần 
ep, êp, ip, up.
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con: ep, êp, ip, up, bếp, 
bịp, búp (chữ cở vừa). 
- GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn.
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS
 TIẾT 2
1. Khởi động: 
- HS hát - HS hát
2. Khám phá, thực hành: - HS lắng nghe
HĐ1. Viết vở. -HS viết
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các - HS lắng nghe
vần ep, êp, ip, up từ ngữ bếp, bìm bịp, búp sen 
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn - HS lắng nghe
khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - HS đọc thầm, tìm .
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS
HĐ2. Luyện đọc đoạn.
- GV đọc mẫu cả đoạn. - HS đọc 
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có vần ep, 
êp, ip, up.
- GV yêu cầu một số (45) HS đọc trơn các tiếng mới. - HS xác định 
Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rồi mới đọc) những tiếng có - HS đọc 
 vần ep, êp, ip, up trong đoạn văn một số lần. - HS trả lời.
 - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn. Một số - HS trả lời.
 HS đọc thành tiếng nối tiếp từng cầu (mỗi HS một cầu), - HS trả lời.
 khoảng 1 - 2 lần. - HS trả lời.
 - GV yêu cầu một số (2 3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - HS trả lời.
 - GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn văn: - HS trả lời.
 + Dịp nghỉ lễ, nhà Hà có ai đến chơi? - HS nói.
 + Mẹ Hà nấu món gì?
 + Hà gìúp mẹ làm gì?
 + Bố Hà làm gì?
 HĐ3. Nói theo tranh.
 - GV hướng dẫn HS quan sát và trả lời -HS tìm
 Trong tranh có những ai? (Bố, mẹ, Hà, chú Tư và có -HS lắng nghe
 Lan); 
 Mọi người đang làm gì? (Mọi người đang ăn cơm và 
 nói chuyện vui vẻ);
 Khi nhà có khách, em nên làm gì? (Chào hỏi khách; 
 vui vẻ và niềm nở với khách; gìúp bố mẹ tiếp khách, 
 trong khi ăn cơm, không nên nói nhiều, nhưng cần hỏi 
 han để to lỏng hiểu khách;...)
 3. Vận dụng:
 - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa vần ep, êp, ip, 
 up và đặt cầu với từ ngữ tìm được.
 - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên 
 HS. GV lưu ý HS ôn lại các văn ac, ắc, đc và khuyến 
 khích HS thực hành gìao tiếp ở nhà.
 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
 ................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
 _______________________________
 BUỔI CHIỀU
 Toán
 BẢNG CỘNG
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù: - Hình thành được bảng cộng, trong phạm vi 10 và vận dụng tính nhẩm.
- Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập phép 
cộng trong phạm vi 10.
 - Năng lực tư duy và lập luận:
 Thực hiện được bảng cộng, trong phạm vi 10 và vận dụng tính nhẩm,liên hệ giải 
các bài toán có tình huống thực tế và vận dụng vào tính nhẩm.
 - HSKT đọc đọc theo.
 2. Năng lực chung:
 - Năng lực giao tiếp : Giao tiếp, diễn đạt, trình bày bằng lời nói khi tìm phép 
tính và câu trả lời cho bài toán, - Năng lực tự chủ và tự học: 
 3. Phẩm chất: 
 Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 - GV: Bài giảng điện tử, máy tính.
 - HS : Bộ đồ dung toán 1 ,bảng con, 
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
 Hoạt động của học 
 Hoạt động của giáo viên
 sinh
 1. Khởi động:
 - Ổn định tổ chức - Hát
 - Giới thiệu bài : - Lắng nghe
 2. Khám phá:
 Hình thành bảng cộng:
 - Từ hình ảnh các bông hoa, HS hình thành các phép tính 
 cộng có kết quả bằng 7. (Nêu được kết quả các phép tính 
 1 + 6, 2 + 5, 3 + 4, 4 + 3, 5 + 2, 6 + 1).
 3. Thực hành:
 *Bài 1: Tính nhẩm
 - Nêu yêu cầu bài tập
 - HDHS tính nhẩm - HS theo dõi 
 - Yêu cầu HS làm bài
 - HS nêu kết quả - HS thực hiện 
 - GV cùng HS nhận xét - HS nêu kết quả
 *Bài 2: Em hoàn thành bảng cộng - HS nhận xét
 - Nêu yêu cầu bài tập
 - Hd HS hoàn thành bảng cộng trong phạm vi 10 - Yêu - HS theo dõi cầu HS làm bài
 - HS nêu kết quả - HS thực hiện 
 - GV cùng HS nhận xét - HS nêu kết quả
 *Bài 3: Tìm cánh hoa cho mỗi chú ong - HS nhận xét
 - Nêu yêu cầu bài tập
 - HD HS nhẩm kết quả các phép tính ở mỗi chú ong. Chú - HS theo dõi 
 ong sẽ đậu vào cành hoa chứa kết quả của phép tính ghi 
 trên chú ong đó.
 Chẳng hạn: cành hoa số 5 cho các chú ong ghi phép tính 
 3 + 2 và 4 + 1.
 - HS nêu kết quả
 - GV cùng HS nhận xét - HS nêu kết quả
 4. Vận dụng: - HS nhận xét
 - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?
 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
 ................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
 ____________________________________
 Luyện Tiếng Việt
 LUYỆN ĐỌC
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù:
 - HS năm chắc đọc được các vần đã học: ep êp ip up
 - Đọc viết đúng các từ ngữ ứng dụng
 - Phát triển kĩ năng đọc, viết.
 - HSKT đọc vần ep êp ip up
 2. Năng lực chung: 
 - Năng lực chung: góp phần hình thành và phát triển các năng lực năng lực tự 
chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo 
 3. Phẩm chất: 
 - Thêm yêu thích và hứng thú với việc học môn Tiếng Việt, thêm tự tin khi giao 
tiếp.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 Bảng phụ
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động: 
- Cho Hs hát bài hát: Bài ca đi học - HS hát
2. Thực hành:
a. Luyện đọc:
Đọc âm: - HS trả lời
 HS ôn lại các các vần: ep êp ip up
- HSKT đọc vần ep êp ip up - HS nêu
 Đọc từ:
tôm tép, bếp lửa, bí kíp, giúp đỡ, phép màu, sắp - HS quan sát - HS đọc
xếp, cái nhíp, túp lều, đôi dép, lúa nếp, dịp lễ, - HS lắng nghe, và đọc
búp bê. - HS đọc ( CN, nhóm, tổ ) 
Đọc đoạn:
 Nhân dịp sinh nhật Hà, mẹ mua cho Hà một 
con búp bê rất đẹp. Búp bê có đôi mắt màu 
xanh, to tròn. Hà bế búp bê, ru cho nó ngủ. Đôi 
mắt với cặp mi dài xinh xinh của nó khép lại. 
Hà ngẩn ngơ ngắm nhìn.
- GV gọi HS nối tiếp nhau đọc.
HĐ2. Luyện viết:
ep êp ip up 
nhân dịp sinh nhật hà, mẹ mua cho - HS viết vở ô li
hà một con búp bê rất đẹp.
- Gv chấm bài nhận xét,
3. Vận dụng:
- GV tổ chức cho HS thi nhận diện và đọc - HS nhận xét bài bạn
nhanh các vần đã học 
- Gv nhận xét tiết học.
 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
 ................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
 Giáo dục thể chất. 
 Bài. ÔN BÀI THỂ DỤC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù:
 - NL chăm sóc SK: Biết thực hiện vệ sinh sân tập, thực hiện vệ sinh cá nhân để 
đảm bảo an toàn trong tập luyện.
 - NL vận động cơ bản: Thuộc tên động tác và thực hiện được các động tác phối 
hợp, động tác điều hòa và vận dụng vào các hoạt động tập thể .
 - NL thể dục thể thao: Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác 
làm mẫu của giáo viên để tập luyện. Thực hiện được các động tác động tác phối hợp, 
động tác điều hòa.
 - Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các động tác phối hợp, động tác 
điều hòa trong sách giáo khoa.
 - Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các 
động tác và trò chơi.
 - Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện 
động tác và tìm cách khắc phục.
 - HSKT ra sân tập luyện.
 2. Năng lực chung:
 - Năng lực tự chủ và tự học, Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn, Năng lực 
giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu.
 3. Phẩm chất: 
 - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
 - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có 
trách nhiệm trong khi chơi trò chơi.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 - Địa điểm: Sân trường 
 - Phương tiện: 
 + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. 
 + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao.
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: 
 LVĐ Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
 Nội dung Thời Số 
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 gian lượng 1. Khởi động 5 – 7’
 Gv nhận lớp, thăm Đội hình nhận lớp 
 hỏi sức khỏe học 
 sinh phổ biến nội 
 dung, yêu cầu giờ 
 học - Cán sự tập trung 
 lớp, điểm số, báo 
a) Khởi động chung
 cáo sĩ số, tình hình 
- Xoay các khớp cổ tay, 
 2x8N lớp cho GV.
cổ chân, vai, hông, 
gối,... 
 Đội hình khởi động
b) Khởi động chuyên 
môn
- Các động tác bổ trợ 
 2x8N - Gv HD học sinh 
chuyên môn
 khởi động. - HS khởi động theo 
c) Trò chơi
 hướng dẫn của GV
- Trò chơi “chồng đống 
chồng đe”
 16-18’
2. Khám phá:
 - GV hướng dẫn - HS tích cực, chủ 
 Động tác phối hợp.
 chơi động tham gia trò 
 chơi
 Cho HS quan sát - Đội hình HS quan 
N1: Khuỵu gối, hai tay 
 tranh sát tranh 
ra trước vỗ vào nhau.
N2: Cúi người gập 
thân, hai tay chạm mũi 
 GV làm mẫu động 
bàn chân. 
 tác kết hợp phân HS quan sát GV 
N3: Đứng thằng hai tay 
 tích kĩ thuật động làm mẫu 
giang ngang, bàn tay 
 tác. 
ngửa 
N4: Về TTCB 
N5,6,7,8: Lặp lại nhịp 
 1,2,3,4
3. Thực hành:
- Ôn động tác vươn 2 lần 
thở, tay, chân, vặn 
mình, bụng. - GV hô - HS tập 
Tập đồng loạt theo Gv.
 - Gv quan sát, sửa 
 4lần sai cho HS. - Đội hình tập luyện 
 đồng loạt. 
Tập theo tổ nhóm - Y,c Tổ trưởng cho 
 các bạn luyện tập 
 theo khu vực. ĐH tập luyện theo 
 4lần tổ
 3-5’ 
Tập theo cặp đôi - GV cho 2 HS 
 1 lần quay mặt vào nhau GV 
 tạo thành từng cặp -ĐH tập luyện theo 
 để tập luyện. cặp
Thi đua giữa các tổ - GV tổ chức cho 
 HS thi đua giữa các 
 tổ. - Từng tổ lên thi 
* Trò chơi “tiếp sức - GV nêu tên trò đua - trình diễn 
con thoi” chơi, hướng dẫn 
 cách chơi. ---------
 - Cho HS chơi thử ---------
 và chơi chính thức. 
 - Nhận xét, tuyên 
 dương, và sử phạt 
 người (đội) thua 
 cuộc
4. Vận dụng: - HS lắng nghe, 
* Thả lỏng cơ toàn nhận nhiệm vụ học 
thân. tập. * Nhận xét, đánh giá - Tổ chức giảng dạy HS thực hiện thả 
chung của buổi học. như hoạt động 1 lỏng
 Hướng dẫn HS Tự ôn - ĐH kết thúc
ở nhà
* Xuống lớp
 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
 ..................................................................................................................................
 ........................................................................................................................................
 ___________________________________
 Thứ ba ngày 3 tháng 12 năm 2024
 Tiếng Việt 
 BÀI 57: ANH, ÊNH, INH
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù:
 - Nhận biết và đọc dúng các vần anh, ênh, inh; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, 
đoạn có các vần anh, ênh, inh; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội 
dung đã đọc.
 - Viết đúng các vần anh, ênh, inh (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có 
các vần anh, ênh, inh.
 - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về cảnh vật thiên 
nhiên và về con người.
 - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần anh, ênh, inh có trong 
bài học.
 - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực 
ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản.
 - HSKT đọc vần anh, ênh, inh.
 - GV hỗ trợ viết vở tập viết.
 2. Năng lực chung:
 - Năng lực tự chủ, năng lực giao tiếp, hợp tác và sáng tạo
 3. Phẩm chất:
 - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ 
đơn giản.
 - Trung thực : Trung thực khi đánh giá về bạn.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. Bộ đồ dùng TV 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
 TIẾT 1
 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động: -Hs chơi
- HS hát chơi trò chơi -HS viết
- GV cho HS viết bảng ep, êp, ip, up -HS trả lời
Nhận biết:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu hỏi Em -Hs nói
thấy gì trong tranh? 
- GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS - HS đọc
nói theo. 
- GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận biết và yêu -HS lắng nghe và quan 
cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ sát
thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận 
biết một số lần: Con kênh xinh xinh/ chảy qua cánh -Hs tìm
đồng.
- GV gìới thiệu các vần mới anh, ênh, inh. Viết tên bài -Hs lắng nghe
lên bảng.
2. Khám phá thực hành: -Hs lắng nghe, quan sát
HĐ1. Đọc: -HS đánh vần tiếng mẫu
a. Đọc vần.
- So sánh các vần - HS đọc trơn tiếng mẫu. 
+ GV gìới thiệu vần anh, ênh, inh. -HS tìm
+ GV yêu cầu một số (2 3) HS so sánh các vần anh, 
ênh, inh để tìm ra điểm gìống và khác nhau. -HS ghép
+ GV nhắc lại điểm gìống và khác nhau gìữa các vần. -HS ghép
- Đánh vần các vần 
+ GV đánh vần mẫu các vần anh, ênh, inh.
+ GV yêu cầu một số (4 5) HS nối tiếp nhau đánh vần. -HS lắng nghe
Mỗi HS đánh vần cả 3 vần.
- Đọc trơn các vần -HS đánh vần. 
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp nhau đọc trơn 
vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 vần. - HS đọc trơn.
- Ghép chữ cái tạo vần -HS đánh vần, lớp đánh 
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép vần thành vần anh.
+ GV yêu cầu HS tháo chữ a, ghép ê vào để tạo thành - HS đọc
anh.
+ GV yêu cầu HS tháo chữ ê, ghép i vào để tạo thành -HS đọc
inh.
b. Đọc tiếng. - HS phân tích
- Đọc tiếng mẫu - HS ghép lại
+ GV gìới thiệu mô hình tiếng góc. GV khuyến khích -HS lắng nghe, quan sát
HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô 
hình và đọc thành tiếng cánh. -HS nói
+ GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần tiếng cánh. 
+ GV yêu cầu một số (4 5) HS đọc trơn tiếng cánh. -HS nhận biết
- Đọc tiếng trong SHS 
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi -HS thực hiện
HS đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS đánh vần 
tương ứng với số tiếng). - HS đọc
+ Đọc trơn tiếng.
- GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp nhau, 
hai lượt. + Mỗi HS đọc trong các tiếng chứa một các 
tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng - HS đọc
 + HS tự tạo các tiếng có chứa vần anh, ênh, inh
+ GV yêu cầu 1 2 HS phân tích tiếng, 1 2 HS nêu lại -HS lắng nghe,quan sát
cách ghép.
c. Đọc từ ngữ. 
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: quả -HS viết
chanh, bờ kênh, kính râm
- Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng -HS nhận xét
hạn quả chanh, GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong -HS lắng nghe
tranh. GV cho từ ngữ quả chanh xuất hiện dưới tranh. 
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần oc trong quả 
chanh, phân tích và đánh vần tiếng chanh, đọc trơn từ 
ngữ quả chanh. GV thực hiện các bước tương tự đối với 
bờ kênh, kính râm 
- GV yêu cầu HS đọc trơn nói tiếp, mỗi HS đọc một từ 
ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số lần.
 d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ.
 - GV yêu cầu HS đọc bài
 HĐ2. Viết bảng:
 - GV đưa mẫu chữ viết các vần anh, ênh, inh. GV viết 
 mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các vần 
 anh, ênh, inh.
 - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: anh, ênh, inh , 
 chanh, kênh, kính (chữ cỡ vừa). 
 - HS nhận xét bài của bạn.
 - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS.
 3. Vận dụng:
 - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các vần anh, 
 ênh, inh và đặt cầu với từ ngữ tìm được.
 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
 ................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
 __________________________________
 Thứ 4 ngày 4 tháng 12 năm 2024
 Tiếng Việt 
 BÀI 58: ACH, ÊCH, ICH
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù:
 - Nhận biết và đọc đúng các vần ach, êch, ich; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, 
đoạn có các vần ach, êch, ich; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội 
dung đã đọc.
 - Viết đúng các vần ach, êch, ich (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có 
vần ach, êch, ich.
 - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của 
loài vật
 - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực 
ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản.
 - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ 
đơn giản.
 - HSKT đọc vần ach, êch, ich.
 - GV hỗ trợ viết vở tập viết. 2. Năng lực chung:
 - Năng lực tự chủ, năng lực giao tiếp, hợp tác và sáng tạo
 3. Phẩm chất:
 - Cảm nhận được những nét đáng yêu của đời sống con người và loài vật được 
thể hiện qua tranh và phần thực hành nói; từ đó yêu quý hơn cuộc sống.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. Bộ 
 2. Học sinh: bảng con; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
 TIẾT 1
 Hoạt động của gìáo viên Hoạt động của học 
 sinh
 1. Khởi động:
 - HS hát chơi trò chơi - HS chơi
 - GV cho HS viết bảng anh, ênh, inh - HS viết
 Nhận biết:
 - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu hỏi Em thấy 
 gì trong tranh? - HS trả lời
 - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói 
 theo. - HS lắng nghe
 - GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận biết và yêu cầu 
 HS đoc theo, GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi 
 dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết 
 một số lần: Ếch con thích đọc sách, - HS đọc
 - GV gìới thiệu các vần mới ach, êch, ich. Viết tên bải lên 
 bảng. - HS lắng nghe
 2. Khám phá thực hành:
 HĐ1. Đọc:
 a. Đọc vần. - HS lắng nghe và 
 - So sánh các vần quan sát
 + GV gìới thiệu vần ach, êch, ich. - HS so sánh
 + GV yêu cầu một số (2 3) HS so sánh các vần ach, êch, - HS lắng nghe
 ich để tìm ra điểm gìống và khác nhau. GV nhắc lại điểm - HS đánh vần tiếng 
 gìống và khác nhau gìữa các vần. mẫu
 - Đánh vần các vần 
 + GV đánh vần mẫu các vần ach, êch, ich. + GV yêu cầu một số (4 ,5) HS nối tiếp nhau đánh vần. - HS đọc trơn tiếng 
Mỗi HS đánh vần cả 3 vần. mẫu. 
- Đọc trơn các vần -HS tìm
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp nhau đọc trơn 
vần. Mỗi HS đọc trơn cả 3 vần. -HS ghép
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép -HS ghép
thành vần ach. -HS lắng nghe
+ GV yêu cầu HS tháo chữ a, ghép ê vào để tạo thành êch. -HS đánh vần. 
+ GV yêu cầu HS tháo chữ ê, ghép i vào để tạo thành ich.
b. Đọc tiếng. - HS đọc trơn. 
- Đọc tiếng mẫu 
+ GV gìới thiệu mô hình tiếng hát. GV khuyến khích HS 
vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình -HS đánh vần, lớp 
và đọc thành tiếng sách. đánh vần
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng sách - HS đọc
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng sách. 
- Đọc tiếng trong SHS -HS đọc
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi 
HS đánh vần một tiếng női tiếp nhau (số HS đánh vần 
tương ứng với số tiếng) -HS tự tạo
+ Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp 
nhau, hai lượt. -HS phân tích
+ GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một vần. -HS ghép lại
- Ghép chữ cái tạo tiếng 
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần ach, êch, ich. -HS lắng nghe, quan 
+ GV yêu cầu 1 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS nêu lại sát
cách ghép.
c. Đọc từ ngữ.
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: sách -HS nói
vở, chênh lệch, tờ lịch. 
Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn 
sách vở, GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV -HS nhận biết
cho từ ngữ sách vở xuất hiện dưới tranh. 
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần at trong sách 
vở, phân tích và đánh vần tiếng sách, đọc trơn từ ngữ sách -HS thực hiện vở.
- GV thực hiện các bước tương tự đối với chênh lệch, tờ 
lịch - HS đọc
- GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ 
ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc. 2 3 HS đọc trơn các từ ngữ. - HS đọc
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ 
- GV yêu cầu HS đọc bài. -HS lắng nghe, quan 
HĐ2. Viết bảng: sát
- GV đưa mẫu chữ viết các vần ach, êch, ich.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các -HS viết
vần ach, êch, ich.
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con: ach, êch, ich và sách, -HS nhận xét
lệch, lịch (chữ cỡ vừa). -HS lắng nghe
- HS nhận xét bài của bạn.
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS.
3. Vận dụng:
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các vần vừa học.
 TIẾT 2
 1. Khởi động: 
 - HS hát - HS lắng nghe
 2. Khám phá thực hành:
 HĐ1.. Viết vở.
 - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các vần -HS viết
 ach, êch,ich ; từ sách, chênh lệch, lịch.
 - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi - HS lắng nghe
 viết hoặc viết chưa đúng cách.
 - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. - HS lắng nghe
 HĐ2. Đọc đoạn - HS đọc thầm, tìm .
 - GV đọc mẫu cả đoạn.
 - GV yêu cầu HS đọc thẩm và tìm các tiếng có vần ach, - HS đọc 
 êch, ich.
 - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn các tiếng mới. 
 Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV 
 cho HS đánh vần tiếng rối mới đọc)những tiếng có vần ach, 
 êch, ich trong đoạn văn một số lấn. - HS tìm - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn văn. Một số 
 HS đọc thành tiếng nối tiếp từng cầu (mỗi thanh một lần. 
 một cầu), khoảng 1-2 lần. 
 - GV yêu cầu một số (2 – 3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - HS đọc 
 HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn văn:
 + Ếch cốm để quên sách ở đâu?
 + Vì sao ếch cốm để quên sách: - HS trả lời.
 + Éch nói gì khi cô giáo hỏi sách của ếch đâu? - HS trả lời.
 HĐ3 . Nói theo tranh - HS trả lời.
 - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS, GV đặt từng 
 cầu hỏi và HS trả lời theo từng cầu: 
 Các em nhìn thấy ai? ở đầu? đang làm gì? Hãy nói về lớp 
 học của em. (tên các thấy, cô dạy các môn học, số HS trong 
 lớp, số tổ, tên các tổ trưởng, lớp trưởng, các hoạt động 
 thường ngày trong lớp học,...) 
 - GV yêu cầu một số (2 - 3) HS trả lời những cầu hỏi trên 
 và có thể trao đổi thêm về lớp học. - HS trả lời.
 3. Vận dụng: - HS trả lời.
 - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các vần ach, êch, 
 ich và đặt cầu với từ ngữ tìm được. - HS trả lời.
 - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên HS. - HS lắng nghe
 GV lưu ý HS ôn lại các vần ach, êch, ich và khuyến khích 
 HS thực hành gìao tiếp ở nhà.
 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
 ................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
 ____________________________________
 Thứ 5 ngày 5 tháng 12 năm 2024
 Giáo dục thể chất
 VẬN ĐỘNG CỦA TAY (TIẾT 1)
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù:
 - Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể:
 - Tích cực trong tập luyện và hoạt động tập thể.
 - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có 
trách nhiệm trong khi chơi trò chơi.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_13_nam_hoc_2024_2025_le_thi_kim.docx