Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 6 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Kim Hiên

docx 40 trang Thu Cúc 30/04/2026 190
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 6 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Kim Hiên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 6 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Kim Hiên

Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 6 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Kim Hiên
 TUẦN 6
 Thứ hai ngày 14 tháng 10 năm 2024
 Hoạt động trải nghiệm
 SINH HOẠT DƯỚI CỜ: HOẠT ĐỘNG NHÂN ĐẠO
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù:
 - Củng cố một số kiến thức đã biết về giáo dục truyền thống nhân đạo của 
dân tộc “thương người như thể thương thân”
 - Thực hiện được những hành động yêu thương trong một số tình huống giao 
tiếp thông thường.
 2. Năng lực chung:
 - Góp phần hình thành và phát triển các năng lực giao tiếp và hợp tác.
 3. Phẩm chất:
 - Góp phần hình thành và phát triển các phẩm chất nhân ái, trách nhiệm.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 1. Giáo viên: Bài hát có nội dung về tình yêu thương
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Khởi động:
 - Yêu cầu HS ngồi ngay ngắn. - HS làm theo hướng dẫn của 
 2. Khám phá: giáo viên.
 HĐ1: Chào cờ
 1. GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS trước buổi + Ổn định tổ chức.
 chào cờ. + Chỉnh đốn trang phục, đội 
 2. Hướng dẫn học sinh đứng đúng vị trí. ngũ.
 3. GV tổ chức cho HS tham gia chào cờ + Đứng nghiêm trang
 + Thực hiện nghi lễ chào cờ, 
 hát Quốc ca
 - Học sinh lắng nghe
 4. Nhận xét và phát động các phong trào thi đua 
 của trường.
 HĐ2: Diễn đàn Lá lành đùm lá rách
 - Đại diện lớp lên chia sẻ các câu chuyện súc tích - Đại diện chia sẻ
 về chủ đề “Lá lành đùm lá rách”
 - HS lớp chia sẻ những suy nghĩ, cảm xúc của - HS thực hiện
 mình về chủ đề. HĐ3: Quyên góp ủng hộ Quỹ nhân đạo cho 
 HS Kỳ Sơn, Nghệ An - HS tham gia
 - Các đồ dùng học tập, sách vở, quần áo ấm, chăn 
 màn, giày dép, mũ.. các lớp tập hợp và đóng 
 thùng tại lớp.
 3. Thực hành: Đánh giá: 3’
 - GV đánh giá ‘lá lành đùm lá rách “ và khen - Lắng nghe
 ngợi các lớp đã tích cực tham gia.
 - Tổ chức cho HS chia sẻ cảm xúc khi thực hiện - Hs chia sẻ cảm xúc
 các hoạt động nhân đạo.
 4. Vận dụng:
 -Xác định thêm nhu cầu của các bạn gặp khó - HS thực hiện
 khăn trong lớp để giúp đỡ, ủng hộ bằng các hình 
 thức phù hợp.
 - GV liên hệ tặng quà cho HS có hoàn cảnh khó 
 khăn bên phân hiệu trường.
 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
 ............................................................................................................................
......................................................................................................................................
 _________________________________
 Tiếng việt
 Bài 21: R, r, S, s
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù:
 - HS nhận biết và đọc đúng các âm r, s; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có 
các âm r, s ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
 - HS viết đúng các chữ r, s và các tiếng, từ có chứa r, s. 
 - Phát triển vốn từ cho HS dựa trên những từ ngữ chứa các âm r, s.
 - HS phát triển kĩ năng nói lời cảm ơn.
 - Phát triển cho HS kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội 
dung các tranh minh họa ( tranh bầy sẻ non ríu ra ríu rít bên mẹ, tranh chợ cá có 
gà ri, cá rô, su su, rổ rá; tranh bé cảm ơn người thân trong gia đình).
 - Tường vy tập tô chữ cái R, r, S, s
 2. Năng lực chung:
 - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực 
ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức 
độ đơn giản.
 3. Phẩm chất:
 - Trách nhiệm : HS có trách nhiệm khi tham gia học tập nhóm cùng các bạn.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính.
 2. Học sinh: vở Tập viết; SHS.
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học 
 sinh
 1. Khởi động:
 HS chơi trò chơi - HS chơi
 * Nhận biết
 - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: 
 Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời
 - GV và HS thống nhất câu trả lời. 
 - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh - HS nói theo.
 và HS nói theo. 
 - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết - HS đọc
 và yêu cầu HS dọc theo.
 - GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng - HS đọc
 lại để HS đọc theo.
 - GV và HS lặp lại nhận biết một số lần: Bầy sẻ - HS đọc
 non rúi rít bên mẹ
 - GV giúp HS nhận biết tiếng có r, s và giới thiệu - Hs lắng nghe
 chữ ghi âm r, s
 2. Khám phá:
 HĐ1. Đọc
 * Đọc âm - HS lắng nghe
 - GV đưa chữ r lên bảng để giúp HS nhận biết - HS quan sát
 chữ r trong bài học này. - HS lắng nghe
 - GV đọc mẫu âm r. - Một số (4 5) HS đọc âm r.
 - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc âm r.
 - Âm s hướng dẫn tương tự
 * Đọc tiếng - GV đọc tiếng mẫu - HS lắng nghe
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu ra, sẻ (trong - HS lắng nghe
SHS). GV khuyến khích HS vận dụng mô hình 
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành 
tiếng ra, sẻ. - HS đánh vần tiếng mẫu. 
- GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần tiếng 
mẫu ra, sẻ. - HS đọc trơn tiếng mẫu. 
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng 
mẫu. 
- Đọc tiếng trong SHS 
+ Đọc tiếng chứa âm r
* GV đưa các tiếng chứa âm m ở yêu cầu HS tìm - HS tìm
điểm chung (cùng chứa âm r). - HS đánh vần
* Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả các 
tiếng có cùng âm đang học. - HS đọc
* Một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng có cùng 
âm r đang học.
- GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa âm r đang - HS đọc
học: Một số (3 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn 
một dòng.
- GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
* Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa r. - HS tự tạo
+ GV yêu cầu 3 - 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3 HS - HS trả lòi
nêu lại cách ghép.
Tương tự với âm s - HS đọc
*. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ 
ngữ: rổ rá, cá rô, su su, chữ số. Sau khi đưa tranh 
minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn rổ rá. - HS lắng nghe và quan sát
- GV nêu yêu cầu nói sự vật trong tranh. GV cho 
từ rổ rá xuất hiện dưới tranh. 
- HS phân tích và đánh vần rổ rá, đọc trơn từ rổ 
rá. - HS lắng nghe
- GV thực hiện các bước tương tự đối với cá rô, su su, chữ số - HS phân tích đánh vần
- HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 - 4 lượt 
HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. 
*. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV mời 1 số HS đọc lại các tiếng, TN. - HS đọc
HĐ2. Viết bảng.
- GV hướng dẫn HS chữ r, s.
- GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi âm r, - HS đọc
âm s và hướng dẫn HS quan sát.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và - HS lắng nghe
cách viết âm r, âm s - HS lắng nghe
 - HS lắng nghe, quan sát
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.
- GV quan sát và sửa lỗi cho HS. - HS viết vào bảng con, chữ 
 cỡ vừa (chú ý khoảng cách 
 giữa các chữ trên một dòng).
 TIẾT 2
3. Thực hành:
HĐ1. Viết vở: - HS tô và viết các chữ r, s, 
- GV hướng dẫn HS tô và viết các chữ r, s, rổ rá, rổ rá, su su (chữ viết thường, 
su su(chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 
viết 1, tập một. 1, tập một.
- GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách 
cầm bút. - HS viết
HĐ2. Đọc 
- HS đọc thầm cả câu; tìm các tiếng có âm r, âm 
s. - HS đọc thầm .
- GV đọc mẫu cả câu.
- GV giải thích nghĩa từ ngữ (nếu cần). - HS lắng nghe.
- HS đọc thành tiếng cả câu theo GV.
- HS trả lời một số câu hỏi về nội dung đã đọc: - HS đọc 
- GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS quan sát.
HĐ3. Nói theo tranh: - GV yêu cầu HS quan sát từng tranh trong - HS trả lời.
 SHS. 
 - GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: - HS quan sát.
 Tranh vẽ gì?
 Họ đang làm gì?
 - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời.
 - GV giới thiệu nội dung tranh: - HS trả lời.
 Tranh: Bà tặng quà sinh nhật cho Nam và Nam - HS lắng nghe
 cảm ơn bà.
 Tranh 2: Bạn nhỏ cảm ơn bố khi bố đi công tác 
 về mua quà cho bạn ấy.
 4. Vận dụng: - HS trả lời
 - GV cho HS tìm tiếng ngoài bài chứa chữ ghi 
 âm r, s.
 - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: 
 chào tạm biệt, chào khi gặp.
 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
 ............................................................................................................................
......................................................................................................................................
 ___________________________________
 BUỔI CHIỀU
 Toán 
 LUYỆN TẬP ( Trang 36)
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù:
 - Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan sát để tìm kiếm sự 
tương đồng.
 - HS nêu được cách nhận biết liên hệ “có và được”; “Có tất cả bao nhiêu” 
“Gồm, và” ; tách (phân tích) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong 
phạm vi 10.
 - HS nhận biết liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu” “Gồm, và” ; tách 
( phân tích) ) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10.
 - Tường vy tập tô chữ cái số.
 2. Năng lực chung: - Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập liên hệ “có và được” ; 
 “Có tất cả bao nhiêu” “Gồm, và” ; tách ( phân tích) ) một số thành tổng của hai số 
 khác giữa các số trong phạm vi 10.
 3. Phẩm chất:
 - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn .
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính
 2. Học sinh: Bảng con , vở ô li, Bộ đồ dùng Toán 1
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
 Hoạt động của học 
 Hoạt động của giáo viên
 sinh
 1. Khởi động:
 - GV bật nhạc 
 - Ổn định tổ chức - HS hát
 - Giới thiệu bài - Lắng nghe
 2. Thực hành:
 Bài 1: Số?
 - GV nêu yêu cầu của bài.
 - HD HS đếm số châm tròn - HS đếm
 - GV cho HS đếm bài - HS nêu kết quả
 - GV nhận xét , bổ sung
 Bài 2: Số?
 - GV nêu yêu cầu của bài. - HS thực hiện 
 - GV hướng dẫn HS đếm số bánh ở từng đĩa , sau đó - HS nêu miệng
 đếm số bánh ở cả 2 đĩa - HS nhận xét bạn
 - HD HS đếm số bánh số bánh trong đĩa, sau đó đếm - HS nêu kết quả
 từng loại bánh 
 - GV nhận xét , kết luận
 Bài 3: Số? - HS quan sát
- - Nêu yêu cầu bài tập
- - HD HS dựa vào màu của các viên bi để tìm ra đáp - HS đếm
 án đúng - HS nhận xét
- - Yêu cầu HS đếm, nêu kết quả.
- - GV nhận xét, kết luận
 3. Vận dụng: - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?
 - Về nhà tập đếm các sự vật. 
 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
 ............................................................................................................................
......................................................................................................................................
 __________________________________
 Luyện Tiếng việt
 LUYỆN ĐỌC
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù:
 - Đọc, viết được ua,ưa.
 - Củng cố và tăng cường về đọc viết các tiếng, từ chứa âm R r, S s đã học.
 - Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp.
 - Tường vy tập tô chữ cái R, r, S, s
 2. Năng lực chung:
 - Năng lực tự chủ (tự tin khi trình bày phát biểu ý kiến).
 - Năng lực giao tiếp và hợp tác (tham gia tích cực trong nhiệm vụ học tập theo 
sự hướng dẫn của thầy cô).
 - Năng lực giải quyết vấn đề ( Có khả năng giải quyết tốt nhiệm vụ được 
giao).
 3. Phẩm chất:
 - Trung thực: Mạnh dạn nói lên ý kiến của mình khi quan sát các tranh minh 
họa trong bài học.
 - Nhân ái: Biết yêu thương, quan tâm, chăm sóc bạn bè, người thân trong gia 
đình.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 - GV: Máy tính, máy chiếu, máy chiếu vật thể, giáo án.
 - HS: Vở ô li, bảng, phấn, 
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Khởi động:
 Cho HS hát Chú chim khuyên
 2. Thực hành: - HS hát
 HĐ1. Luyện đọc:
 - Gv chiếu lên bảng. Bài 21. R r, S, s HS đọc .- GV trình chiếu: rỗ rá, cá rô, su su, chữ số. - HS đọc cá nhân
 - Câu: Chợ có gà ri, cá rô, su su. Chợ có cả rổ rá.
 - GV nhận xét, sửa phát âm.
 HĐ2: Luyện viết:
 r, s
 rỗ rá, chữ số. - HS viết vào vở ô li
 Chợ có gà ri, cá rô, su su. 
 - Gv đọc HS viết 
 GV theo dõi sửa chữ cho HSS
 - GV chsấm bài nhận xét
 3. Vận dụng:
 - GV hệ thống kiến thức đã học. - HS ghi nhớ
 - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà.
 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
 ............................................................................................................................
......................................................................................................................................
 ___________________________________
 Giáo dục thể chất
 TẬP HỢP ĐỘI HÌNH HÀNG NGANG, DÓNG HÀNG, 
 ĐIỂM SỐ, DÀN HÀNG, DỒN HÀNG TIẾT4)
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù:
 - Biết khẩu lệnh và thực hiện được các động tác tập hợp hàng ngang, dóng 
hàng, điểm số, dàn hàng, dồn hàng và vận dụng vào các hoạt động tập thể .
 - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo 
viên để tập luyện. Thực hiện được các động tác động tác tập hợp hàng ngang, dóng 
hàng, điểm số, dàn hàng, dồn hàng.
 - Tường vy tập theo.
 2. Năng lực chung:
 - PTNL: Tự chủ, hợp tác.
 3. Phẩm chất
 - Mạnh dạn, tự tin thể hiện năng khiếu của bản thân trước tập thể;
 - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có 
trách nhiệm trong khi chơi trò chơi.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. 
 + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao.
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
 Nội dung
 Hoạt động GV Hoạt động HS
1. Khởi động: 
- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, - Gv HD học sinh khởi - Cán sự tập trung 
vai, hông, gối,... động. lớp, điểm số, báo 
b) Khởi động chuyên môn cáo sĩ số, tình hình 
- Các động tác bổ trợ chuyên môn lớp cho GV.
c) Trò chơi - GV hướng dẫn chơi - HS khởi động theo 
- Trò chơi “mèo đuổi chuột” hướng dẫn của GV
2. Khám phá: - HS tích cực, chủ 
HĐ1: Tập hợp hàng ngang. động tham gia trò 
- Khẩu lệnh: “Thành 1,2,3 hàng chơi
ngang – tập hợp” Cho HS quan sát tranh
 GV làm mẫu động tác kết - Đội hình HS quan 
 hợp phân tích kĩ thuật sát tranh
 động tác.
- Động tác: Chỉ huy đưa tay trái 
sang ngang, em đầu hàng đứng sát 
vào tay trái người chỉ huy các em HS quan sát GV 
khác đứng bên trái theo thứ tự từ làm mẫu
thấp đến cao, tổ 2 đứng phía sau 
tổ 1. - Đội hình tập luyện 
HĐ2. Dóng hàng ngang. đồng loạt. 
- Khẩu lệnh: “nhìn phải – thẳng” – 
“thôi” 
 ĐH tập luyện theo 
 tổ
- Động tác: Em đầu hàng đứng 
nghiêm các em khác đánh mặt 
sang bên phải tay phải chống 
hông cách bạn bên phải mộ khuỷu 
tay. khi có khẩu lệnh “thôi” tất cả 
về tư thế đứng nghiêm. 
HĐ3. Điểm số hàng ngang 
- Khẩu lệnh “ từ 1 đến hết – điểm 
số” 
 - Động tác: Lần lượt từ em đầu 
hàng quay mặt sang trái hô to số 
thứ tự của mình rồi quay mặt về 
tư thế ban đầu, em cuối hàng hô to 
số của minhg và hô “hết”.
3. Thực hành:
Tập đồng loạt - GV hô - HS tập theo 
 Gv.
 - Gv quan sát, sửa sai 
 cho HS.
Tập theo tổ nhóm - Y,c Tổ trưởng cho các 
 bạn luyện tập theo khu 
 vực.
Tập theo cặp đôi - GV cho 2 HS quay mặt 
 vào nhau tạo thành từng 
 cặp để tập luyện.
 - Từng tổ lên thi 
Thi đua giữa các tổ - GV tổ chức cho HS thi đua - trình diễn 
 đua giữa các tổ. - Chơi theo đội hình 
 hàng ngang
* Trò chơi “ếch nhảy - GV nêu tên trò chơi, 
 hướng dẫn cách chơi. 
 - Cho HS chơi thử và 
 chơi chính thức. 
4. Vận dụng: - Nhắc lại cách thực hiện - HS lắng nghe, 
* Thả lỏng cơ toàn thân. động tác tập hợp hàng nhận nhiệm vụ học 
* Nhận xét, đánh giá chung của ngang, dóng tập.
buổi học. - Nhận xét kết quả, ý HS thực hiện thả 
 Hướng dẫn HS Tự ôn ở nhà thức, thái độ học của HS. lỏng 
* Xuống lớp - VN ôn bài và chuẩn bị 
 bài sau 
 III. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ............................................................................................................................
......................................................................................................................................
 _________________________________
 Thứ ba ngày 15 tháng 10 năm 2024
 Tiếng việt
 Bài 22: T, t, Tr, tr
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù:
 - HS nhận biết và đọc đúng các âm t, tr ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có 
chứa âm t, tr ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
 - HS viết đúng các chữ t, tr và các tiếng, từ có chứa t, tr.
 - HS phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm t, tr trong bài học.
 - HS phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Bảo vệ môi trường được gợi ý 
trong tranh. 
 - HS phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các 
tranh minh họa trong bài học.
 - Tường vy tập tô chữ cái T, t, Tr, tr
 2. Năng lực chung:
 - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực 
ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản:
 - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức 
độ đơn giản
 3. Phẩm chất:
 - Trách nhiệm: HS có ý thức bảo vệ và giữ gìn vệ sinh môi trường.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính.
 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
 TIẾT 1
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học 
 sinh
 1. Khởi động:
 - HS ôn lại chữ r, s. GV cho HS chơi trò chơi nhận biết 
 các nét tạo ra chữ r, s - HS chơi
 - HS viết chữ r, s
 Nhận biết - HS viết - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Em thấy gì 
trong tranh?
 - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời
- GV nói của thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS - HS trả lời
nói theo. - HS nói theo.
- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu 
cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ - HS đọc
thi dừng lại để HS đọc theo. 
GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Nam tô bức 
tranh cây tre.
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm t, âm tr và giới - HS đọc
thiệu chữ ghi âm t, âm tr.
2. Khám phá:
HĐ1. Đọc.
a. Đọc âm.
- GV đưa chữ t lên bảng để giúp HS nhận biết chữ t 
trong bài học. - HS quan sát
- GV đọc mẫu âm t
- GV yêu cầu HS đọc. - HS lắng nghe
- Tương tự với âm tr - Một số (4 5) HS đọc 
b. Đọc tiếng. âm t
- Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm t ở nhóm 
thứ nhất 
 GV đưa các tiếng chứa âm g ở nhóm thứ nhất: yêu cầu - HS lắng nghe
HS tìm điểm chung cùng chứa âm t).
 Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả các tiếng - HS đánh vần
có cùng âm t đang học.
 GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có cùng âm t đang - HS đọc
học.
+ Đọc trơn các tiếng chứa âm t đang học: Một số (3 - 4) - HS đọc
HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn một nhóm,
+ GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
Ghép chữ cái tạo tiếng - HS ghép
 + GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa g.
+ GV yêu cầu 3 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3 HS nêu lại cách ghép. - HS phân tích
 Tương tự âm tr - HS quan sát
 c. Đọc từ ngữ
 - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: ô tô, - HS nói
 sư tử, cá trê, tre ngà
 - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ GV nêu - HS quan sát
 yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. - HS phân tích và đánh 
 - GV cho từ ô tô xuất hiện dưới tranh. vần
 - Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng ô tô, đọc trơn - HS đọc 
 từ ô tô. 
 - GV thực hiện các bước tương tự đối với sư tử, cá trê, - HS đọc
 tre ngà - HS lắng nghe và quan 
 - HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. sát
 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. 
 HĐ2. Viết:
 a.Viết bảng 
 - GV đưa mẫu chữ t , chữ tr và hướng dẫn HS quan sát. - HS lắng nghe
 - GV viết mẫu và nêu cách viết các chữ t, tr, ô tô, cá trê. - HS viết
 - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. GV quan sát -HS lắng nghe, sửa lỗi.
 sửa lỗi cho HS. 
 - Làm cá động tác thả lỏng.
 4. Vận dụng: - HS lắng nghe
 - GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm t, âm tr.
 - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà.
 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
 ............................................................................................................................
......................................................................................................................................
 _______________________________
 Thứ tư ngày16 tháng 10 năm 2024
 Tiếng việt
 Bài 22: Th, th, ia
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù:
 - HS nhận biết và đọc đúng các âm Th, th, ia, đọc đúng các tiếng, từ ngữ, 
câu có chứa âm Th, th, ia hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội 
dung đã đọc. - HS viết đúng các chữ t, tr và các tiếng, từ có chứa Th, th, ia
 - HS phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm Th, th, ia trong 
bài học.
 - HS phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Bảo vệ môi trường được gợi ý 
trong tranh. 
 - HS phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các 
tranh minh họa trong bài học.
 - Tường vy tập tô chữ cái Th, th, ia
 2. Năng lực chung:
 - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực 
ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản:
 - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức 
độ đơn giản
 3. Phẩm chất:
 - Trách nhiệm: HS có ý thức bảo vệ và giữ gìn vệ sinh môi trường.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính.
 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
 TIẾT 1
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học 
 sinh
 1. Khởi động:
 - HS ôn lại chữ t, tr GV cho HS chơi trò chơi nhận biết 
 các nét tạo ra chữ t, tr - HS chơi
 - HS viết chữ t,tr
 Nhận biết - HS viết
 - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Em thấy gì 
 trong tranh?
 - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời
 - GV nói của thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS - HS trả lời
 nói theo. - HS nói theo.
 - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu 
 cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ - HS đọc
 thi dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Nam tô bức 
tranh cây tre.
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm t, âm tr và giới - HS đọc
thiệu chữ ghi âm t, âm tr.
2. Khám phá:
HĐ1. Đọc.
a. Đọc âm.
- GV đưa chữ th lên bảng để giúp HS nhận biết chữ th 
trong bài học. - HS quan sát
- GV đọc mẫu âm th
- GV yêu cầu HS đọc. - HS lắng nghe
- Tương tự với âm ia - Một số (4 5) HS đọc 
b. Đọc tiếng. âm t
- Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm th ở nhóm 
thứ nhất 
 GV đưa các tiếng chứa âm g ở nhóm thứ nhất: yêu cầu - HS lắng nghe
HS tìm điểm chung cùng chứa âm th).
 Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả các tiếng 
có cùng âm th đang học.
 GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có cùng âm th đang 
học. - HS đánh vần
+ Đọc trơn các tiếng chứa âm t đang học: Một số (3 - 4) 
HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn một nhóm, - HS đọc
+ GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
Ghép chữ cái tạo tiếng - HS đọc
 + GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa th.
+ GV yêu cầu 3 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3 HS nêu lại 
cách ghép. - HS đọc
Tương tự âm ia
c. Đọc từ ngữ - HS ghép
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: - HS phân tích
- Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ GV nêu - HS quan sát
yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. 
- GV cho từ ô tô xuất hiện dưới tranh. - HS nói
- Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng đọc trơn từ . - HS quan sát - GV thực hiện các bước tương tự đối với từ. - HS phân tích và đánh 
- HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. vần
 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. - HS đọc 
HĐ2. Viết: - HS lắng nghe và quan 
a.Viết bảng sát
- GV đưa mẫu chữ th , chữ ia và hướng dẫn HS quan - HS lắng nghe
sát. - HS viết
- GV viết mẫu và nêu cách viết các chữ th, ia -HS lắng nghe, sửa lỗi.
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. GV quan sát 
sửa lỗi cho HS. 
- Làm cá động tác thả lỏng.
- GV chuyển tiết
 TIẾT 2
3. Thực hành: 
HĐ1. Viết vở: - HS tô và viết các chữ 
- GV hướng dẫn HS tô và viết các chữ th, ia (chữ viết th, ia, (chữ viết thường, 
thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. chữ cỡ vừa) vào vở Tập 
- GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách cầm bút. viết 1, tập một.
HĐ2. Đọc câu. - HS viết
- HS đọc thầm câu - HS đọc thẩm.
- Tìm tiếng có âm th - HS tìm
- GV đọc mẫu - HS lắng nghe.
- HS đọc thành tiếng theo GV - HS đọc 
- HS trả lời câu hỏi về nội dung câu văn đã đọc:
Hà làm gì? 
Hồ thể nào? - HS trả lời.
Hồ có những cá gi? - HS trả lời.
 Có cần phải bảo vệ môi trường của hồ không? - HS trả lời.
GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời.
Tương tự với âm ia - HS trả lời.
HĐ3. Nói theo tranh. 
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và nhận xét về hành - HS quan sát, nói.
động của bạn nhỏ trong tranh nhấn mạnh hậu quả của 
hành động đó)? - HS nói.
- GV đặt câu hỏi gợi ý: - HS trả lời.
+ Vì sao cả heo bị chết? - HS trả lời. + Chúng ta phải làm gì để bảo vệ cá heo? - HS lắng nghe
 4. Vận dụng:
 - GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm th, âm ia. - HS lắng nghe
 - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chào tạm 
 biệt, chào khi gặp.
 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
 ............................................................................................................................
......................................................................................................................................
 _______________________________
 Thứ năm ngày 17 tháng 10 năm 2024
 Giáo dục thể chất
 TẬP HỢP ĐỘI HÌNH HÀNG NGANG, DÓNG HÀNG, 
 ĐIỂM SỐ, DÀN HÀNG, DỒN HÀNG (TIÊT5)
 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 1. Năng lực đặc thù:
 - Biết khẩu lệnh và thực hiện được các động tác tập hợp hàng ngang, dóng 
hàng, điểm số, dàn hàng, dồn hàng và vận dụng vào các hoạt động tập thể .
 - Biết quan sát tranh, tự khám phá bài và quan sát động tác làm mẫu của giáo 
viên để tập luyện. Thực hiện được các động tác động tác tập hợp hàng ngang, dóng 
hàng, điểm số, dàn hàng, dồn hàng .
 - Tường vy tập theo bạn.
 2. Năng lực chung:
 Năng lực tự chủ giao tiếp hợp tác, năng lực quan sát.
 3. Phẩm chất
 - Mạnh dạn, tự tin thể hiện năng khiếu của bản thân trước tập thể;
 - Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có 
trách nhiệm trong khi chơi trò chơi.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 + Giáo viên chuẩn bị: Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi. 
 + Học sinh chuẩn bị: Giày thể thao.
 III. Các hoạt động dạy học
 Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
 Nội dung
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 1. Khởi động: 
 - Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, - Gv HD học sinh - Cán sự tập trung lớp, 
 vai, hông, gối,... khởi động. điểm số, báo cáo sĩ số, 
 b) Khởi động chuyên môn tình hình lớp cho GV.
 - Các động tác bổ trợ chuyên - HS khởi động theo 
 môn - GV hướng dẫn chơi hướng dẫn của GV
 c) Trò chơi - HS tích cực, chủ động 
- Trò chơi “mèo đuổi chuột” tham gia trò chơi
2. Thực hành:
 HĐ1. Tập hợp hàng ngang.
- Khẩu lệnh: “Thành 1,2,3 Cho HS quan sát 
hàng ngang – tập hợp” tranh - Đội hình HS quan sát 
 tranh
 GV làm mẫu động 
 tác kết hợp phân tích 
 kĩ thuật động tác. HS quan sát GV làm 
- Động tác: Chỉ huy đưa tay trái mẫu
sang ngang, em đầu hàng đứng 
sát vào tay trái người chỉ huy các - Đội hình tập luyện 
em khác đứng bên trái theo thứ đồng loạt. 
tự từ thấp đến cao, tổ 2 đứng 
phía sau tổ 1. 
HĐ2. Dóng hàng ngang. ĐH tập luyện theo tổ
- Khẩu lệnh: “nhìn phải – thẳng” 
– “thôi” 
- Động tác: Em đầu hàng đứng 
nghiêm các em khác đánh mặt 
sang bên phải tay phải chống 
hông cách bạn bên phải mộ 
khuỷu tay. khi có khẩu lệnh 
“thôi” tất cả về tư thế đứng 
nghiêm.
H3. Điểm số hàng ngang
- Khẩu lệnh “ từ 1 đến hết – 
điểm số”
- Động tác: Lần lượt từ em đầu hàng quay mặt sang trái hô to số 
 thứ tự của mình rồi quay mặt về 
 tư thế ban đầu, em cuối hàng hô 
 to số của minhg và hô “hết”.
 3. Thực hành.
 Tập đồng loạt - GV hô - HS tập 
 theo Gv.
 - Gv quan sát, sửa 
 sai cho HS.
 Tập theo tổ nhóm - Y,c Tổ trưởng cho 
 các bạn luyện tập 
 theo khu vực.
 Tập theo cặp đôi - GV cho 2 HS quay 
 mặt vào nhau tạo 
 thành từng cặp để tập 
 luyện.
 Thi đua giữa các tổ - GV tổ chức cho HS - Từng tổ lên thi đua - 
 thi đua giữa các tổ. trình diễn 
 * Trò chơi “ếch nhảy - GV nêu tên trò 
 chơi, hướng dẫn cách - Chơi theo đội hình 
 chơi. hàng ngang
 - Cho HS chơi thử và 
 chơi chính thức. 
 3. Vận dụng: 
 * Thả lỏng cơ toàn thân. - Nhắc lại cách thực HS lắng nghe, nhận 
 * Nhận xét, đánh giá chung của hiện động tác tập hợp nhiệm vụ học tập.
 buổi học. hàng ngang, dóng HS thực hiện thả lỏng
 Hướng dẫn HS Tự ôn ở nhà - Nhận xét kết quả, ý - ĐH kết thúc 
 * Xuống lớp thức, thái độ học của 
 HS.
 - VN ôn bài và chuẩn 
 bị bài sau 
 IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
 ............................................................................................................................
......................................................................................................................................
 _______________________________

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_6_nam_hoc_2024_2025_le_thi_kim_h.docx